Mô tả
Chuyên Dụng Cho Dây Cỡ Trung (0.35mm – 0.80mm)
Thiết kế tối ưu hóa cấu trúc cơ học để xử lý hiệu quả lực cản của dải dây đồng men trung bình, đáp ứng hoàn hảo các ứng dụng quấn cuộn biến áp công suất vừa, cuộn van từ và mô-tơ.
Giảm Chấn Từ Tính Nam Châm Vĩnh Cửu
Sử dụng từ trường nam châm vĩnh cửu tạo mô-men cản hằng định không tiếp xúc, không phát sinh nhiệt lượng và không ma sát cơ học làm mài mòn linh kiện.
Cần Căng Phản Hồi Chống Trùng & Văng Dây
Tích hợp cần căng cơ học đàn hồi nhạy bén, tự động hấp thụ chấn động và duy trì lực căng hằng định khi máy quấn khởi động, dừng hoặc thay đổi tốc độ đột ngột.
Tinh Chỉnh Lực Căng Dễ Dàng & Sắc Nét
Núm tinh chỉnh lực căng phân cấp có vạch chia rõ ràng, cho phép kỹ thuật viên nhanh chóng thiết lập đúng dải lực căng phù hợp với từng cỡ dây.
Puly Dẫn Dây Gốm Sứ Ceramic Chống Mài Mòn
Toàn bộ rãnh dẫn dây trang bị puly gốm sứ Ceramic siêu mịn, hạn chế tối đa ma sát và bảo vệ tuyệt đối lớp sơn men cách điện của dây đồng.
Vận Hành Bền Bỉ Không Tiêu Tốn Điện Năng
Thiết kế cơ học từ tính vĩnh cửu 100%, không cần cấp nguồn điện, tiết kiệm chi phí vận hành, độ tin cậy cao và hầu như không cần bảo trì.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
|---|---|
| Thương hiệu | QIANHE |
| Mã sản phẩm | QIANHE QH-MTAM (Magnetic Tensioner) |
| Kiểu dáng thiết kế | Dạng ngang (Horizontal Type) |
| Đường kính dây phù hợp | 0.35mm – 0.80mm |
| Dải lực căng | 300g – 1500g |
| Cần căng đi kèm (Tension Rod) | TR-16# |
| Nguyên lý hoạt động | Giảm chấn từ tính nam châm vĩnh cửu (Non-contact Magnetic Damping) |
| Tốc độ cấp dây tối đa | 10 m/s – 15 m/s |
| Nguồn điện yêu cầu | Không yêu cầu nguồn điện (Cơ học từ tính) |
| Vật liệu puly dẫn dây | Gốm sứ Ceramic cao cấp chống mài mòn |
| Cơ chế chống trùng dây | Cần căng phản hồi đàn hồi (Anti-slack Tension Arm) |
| Ứng dụng gá lắp | Máy quấn dây CNC đơn trục, đa trục tự động & bán tự động |
| THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MODEL BỘ CĂNG DÂY TỪ TÍNH DẠNG NGANG QIANHE DÒNG MTA | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Model | Kiểu dáng | Lực căng (g) | Đường kính dây (mm) | Cần căng (Rod) | Tốc độ max |
| 1 | QH-MTASS | Dạng ngang (Horizontal) | 5 – 130 | 0.025 – 0.12 | TR-30# | 10 – 15 m/s |
| 2 | QH-MTA300S | Dạng ngang (Horizontal) | 14 – 400 | 0.06 – 0.25 | TR-31# | 10 – 15 m/s |
| 3 | QH-MTAS | Dạng ngang (Horizontal) | 30 – 800 | 0.08 – 0.40 | TR-32# | 10 – 15 m/s |
| 4 | QH-MTAM | Dạng ngang (Horizontal) | 300 – 1500 | 0.35 – 0.80 | TR-16# | 10 – 15 m/s |
| 5 | QH-MTAL | Dạng ngang (Horizontal) | 500 – 2500 | 0.40 – 1.00 | TR-21# | 10 – 15 m/s |
Hình ảnh: Sơ đồ thiết kế nguyên lý vận hành và bảng tra cứu thông số kỹ thuật bộ căng dây từ tính QIANHE model QH-MTAM thuộc MTA Series.
- Quấn Cuộn Dây Biến Áp & Van Từ Công Nghiệp: Chuyên dùng trong dây chuyền sản xuất biến áp điện lực nhỏ và vừa, rơ-le công suất, cuộn van điện từ (Solenoid).
- Chế Tạo Stator & Rotor Động Cơ Điện: Phù hợp cho quy trình quấn cuộn dây động cơ điện, stator quạt, rotor mô-tơ gia dụng và thiết bị điện ô tô.
- Dây Chuyền Máy Quấn Dây CNC Tự Động: Dễ dàng gá lắp đồng bộ trên hệ thống máy quấn dây CNC tốc độ trung và cao.
LƯU Ý VẬN HÀNH & BẢO QUẢN:
- Căn chỉnh đường đi của dây đồng qua các puly Ceramic thẳng hàng với vị trí đầu quấn để tránh ma sát lệch gây trầy xước men.
- Điều chỉnh núm xoay lực căng theo chiều kim đồng hồ để đạt mức lực căng mong muốn phù hợp với tiết diện dây (0.35mm–0.80mm) trước khi khởi động máy.
- Định kỳ lau sạch bụi kim loại và bẩn bám trên puly sứ Ceramic bằng cồn công nghiệp để giữ cho đường truyền dây luôn trơn mượt.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.