Mô tả
Tốc Độ Cấp Dây Cao Tốc Siêu Việt 20m/s
Đáp ứng trơn tru và mượt mà cho các hệ thống máy quấn dây CNC tự động cao tốc thế hệ mới, nâng cao tối đa sản lượng và năng suất vận hành.
Tối Ưu Dải Đường Kính Dây 0.08mm – 0.40mm
Chuyên dụng cho các dải dây đồng men vi mô và trung bình, đảm bảo lực căng hằng định không làm sứt mỏng hay xước lớp sơn cách điện.
Tự Động Bù Lực Căng & Phản Hồi Tức Thì
Hệ thống cần phản hồi cơ học nhạy bén giúp hấp thụ sốc lực khi máy quấn khởi động, dừng cuộn hoặc thay đổi tốc độ đột ngột, triệt tiêu hiện tượng văng dây hay trùng dây.
Puly Dẫn Dây Gốm Sứ Ceramic Chống Mài Mòn
Toàn bộ hệ thống puly và con lăn dẫn dây làm bằng sứ Ceramic cao cấp siêu mịn, chống tích tụ ma sát và bảo vệ tuyệt đối lớp men cách điện.
Cài Đặt Lực Căng Dễ Dàng & Sắc Nét
Núm tinh chỉnh lực căng phân cấp có thang chia rõ ràng, cho phép kỹ thuật viên thiết lập nhanh chóng mức lực căng chính xác cho từng mã sản phẩm.
Vận Hành Bền Bỉ & Chi Phí Bảo Trì Thấp
Cấu trúc cơ khí linh kiện chọn lọc chịu mài mòn vượt trội, giảm thiểu tiếng ồn và độ rung khi máy chạy ở tốc độ cao.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
|---|---|
| Thương hiệu | QIANHE |
| Mã sản phẩm | QIANHE Auto 20m/s High-Speed Tensioner Series |
| Tốc độ cấp dây tối đa | 20 m/s (High-Speed Operation) |
| Đường kính dây phù hợp | 0.02mm – 0.40mm (Tùy thuộc từng model cụ thể) |
| Dải lực căng | 3g – 700g (Tinh chỉnh phân cấp) |
| Nguyên lý hoạt động | Tự động bù lực căng / Giảm chấn hằng định chính xác |
| Vật liệu puly dẫn dây | Gốm sứ Ceramic cao cấp chống mài mòn |
| Cơ chế phản hồi | Cần căng chống trùng dây & giảm chấn đàn hồi (Anti-slack Arm) |
| Ứng dụng gá lắp | Máy quấn dây CNC tự động đơn trục & đa trục cao tốc |
| BẢNG 1: THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MODEL BỘ CĂNG DÂY TỰ ĐỘNG DÒNG ST400 / ST700 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Model | Khung quấn (Skeleton) | Tốc độ max | Số cấp căng | Lực căng (g) | Đường kính dây (mm) | Cần căng (Tension Rod) |
| 1 | ST400-12Y1 | Tròn (Round) | 12 m/s | 1 cấp (One stage) | 3 – 400 | 0.02 – 0.25 | TR-25#-200 TR-25#-140 TR-26#-150 TR-26#-120 |
| 2 | ST400-12Y2 | Tròn (Round) | 12 m/s | 2 cấp (Two stage) | 3 – 400 | 0.02 – 0.25 | TR-25#-200 TR-25#-140 TR-26#-150 TR-26#-120 |
| 3 | ST400-12T1 | Vuông, O-val (Square, Oval) | 12 m/s | 1 cấp (One stage) | 3 – 400 | 0.02 – 0.25 | TR-25#-200 TR-25#-140 TR-26#-150 TR-26#-120 |
| 4 | ST400-12T2 | Vuông, O-val (Square, Oval) | 12 m/s | 2 cấp (Two stage) | 3 – 400 | 0.02 – 0.25 | TR-25#-200 TR-25#-140 TR-26#-150 TR-26#-120 |
| 5 | ST400-20Y1 | Tròn (Round) | 20 m/s | 1 cấp (One stage) | 3 – 400 | 0.02 – 0.25 | TR-25#-200 TR-25#-140 TR-26#-150 TR-26#-120 |
| 6 | ST400-20Y2 | Tròn (Round) | 20 m/s | 2 cấp (Two stage) | 3 – 400 | 0.02 – 0.25 | TR-25#-200 TR-25#-140 TR-26#-150 TR-26#-120 |
| 7 | ST700-08Y1 | Vuông, O-val (Square, Oval) | 8 m/s | 1 cấp (One stage) | 50 – 700 | 0.08 – 0.40 | TR-26#-150 |
| 8 | ST700-08Y2 | Vuông, O-val (Square, Oval) | 8 m/s | 2 cấp (Two stage) | 50 – 700 | 0.08 – 0.40 | TR-26#-120 |
| BẢNG 2: TRA CỨU GIÁ TRỊ LỰC CĂNG THEO LÒ XO VÀ CẦN CĂNG (DÒNG ST400 / ST700) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cần căng (Tension Rod) | TD-aa | TD-a | TD-b | TD-c | TD-d | TD-e | TD-f |
| TR-25#-200 | 3 – 15g | 4 – 23g | 18 – 80g | — | — | — | — |
| TR-25#-140 | — | — | 22 – 90g | 66 – 260g | — | — | — |
| TR-26#-150 | — | — | — | 65 – 2
| |||










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.