Mô tả
Tương Thích Hoàn Hảo Với Máy CNC Nittoku
Thiết kế chuẩn kích thước gá lắp cơ khí và đường dẫn dây, cho phép thay thế trực tiếp và đồng bộ chuẩn xác trên các hệ thống máy quấn dây tự động Nittoku.
Hợp Kim & Nhựa Kỹ Thuật Resin Cao Cấp
Thân bộ căng dây chế tạo từ hợp kim gia cường kết hợp nhựa kỹ thuật Resin chịu lực, giảm thiểu trọng lượng gá lắp mà vẫn đảm bảo độ cứng vững cơ học tối đa.
Giảm Chấn & Kiểm Soát Lực Căng Ổn Định
Hệ thống điều chỉnh lực căng cơ/từ tính giúp kiểm soát lực căng hằng định, triệt tiêu hiện tượng dội lực hay văng dây khi máy quấn vận hành ở tốc độ cao.
Puly Sứ Ceramic Chống Mài Mòn
Đường truyền dây được trang bị các puly gốm sứ Ceramic siêu mịn, chống tích tụ ma sát, bảo vệ tuyệt đối lớp men cách điện của dây đồng.
Cần Căng Phản Hồi Chống Trùng Dây
Cần phản hồi nhạy bén giúp hấp thụ độ rơ, tự động bù lực căng khi máy Nittoku khởi động, dừng hoặc thay đổi tốc độ đột ngột.
Vận Hành Bền Bỉ & Tiết Kiệm Bảo Trì
Thiết kế tối ưu hóa độ chịu mài mòn của linh kiện, tuổi thọ sử dụng dài lâu, giảm thiểu thời gian dừng máy bảo dưỡng trong dây chuyền sản xuất hàng loạt.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
|---|---|
| Thương hiệu | QIANHE |
| Mã sản phẩm | QIANHE Tensioner Series for Nittoku CNC Coil Winder |
| Vật liệu cấu tạo | Hợp kim cao cấp (Professional Alloy) & Nhựa kỹ thuật Resin |
| Tương thích thiết bị | Dòng máy quấn dây CNC Nittoku (Nittoku CNC Coil Winding Machine) |
| Dải lực căng tổng thể | 5g – 2500g (Tùy thuộc từng mã model cụ thể) |
| Đường kính dây phù hợp | 0.02mm – 1.00mm |
| Tốc độ cấp dây tối đa | 10 m/s – 15 m/s |
| Vật liệu puly dẫn dây | Gốm sứ Ceramic cao cấp chống mài mòn |
| Nguồn điện / Nguyên lý | Cơ học / Giảm chấn từ tính (Không tiêu tốn điện năng) |
| Kích thước gá lắp | Cọc gá tiêu chuẩn Φ10mm |
| Tính năng bổ sung | Cần căng chống trùng dây, Núm điều chỉnh lực căng phân cấp |
| THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MODEL BỘ CĂNG DÂY QIANHE CHO MÁY NITTOKU | ||||
|---|---|---|---|---|
| STT | Model | Dải lực căng (g) | Đường kính dây (mm) | Mã cần căng (Tension Rod) |
| 1 | QH-MTQSS | 5 – 130 | 0.025 – 0.12 | TR-1# |
| 2 | QH-MTQ300S | 14 – 400 | 0.06 – 0.25 | TR-5# |
| 3 | QH-MTQS | 30 – 800 | 0.08 – 0.40 | TR-6# |
| 4 | QH-MTQM | 300 – 1500 | 0.35 – 0.80 | TR-16# |
| 5 | QH-MTQL | 500 – 2500 | 0.40 – 1.00 | TR-21# |
Hình ảnh: Sơ đồ cấu tạo, đường truyền dây và vị trí chốt gá cọc Φ10 bộ căng dây hợp kim & nhựa kỹ thuật QIANHE chuyên dụng cho máy quấn CNC Nittoku
- Dây Chuyền Máy Quấn Dây CNC Nittoku: Thay thế, nâng cấp hoặc gá lắp trực tiếp trên các hệ thống máy quấn cuộn tự động Nittoku đơn trục và đa trục.
- Quấn Cuộn Dây Biến Áp & Rơ-Le Công Nghiệp: Chuyên dùng quấn cuộn dây biến áp xung, rơ-le, cuộn cảm và linh kiện điện tử chính xác.
- Sản Xuất Động Cơ & Linh Kiện Điện Tử Ô Tô: Phù hợp cho quấn cuộn dây van từ, cảm biến, stator/rotor mô-tơ micro yêu cầu chất lượng dây quấn đồng đều.
LƯU Ý VẬN HÀNH & BẢO QUẢN:
- Kiểm tra đúng thông số kích thước gá lắp tương thích với model máy Nittoku trước khi tiến hành thay thế.
- Tinh chỉnh núm xoay lực căng theo chiều kim đồng hồ để đạt mức lực căng phù hợp với đường kính dây đồng thực tế.
- Định kỳ làm sạch các puly gốm sứ Ceramic bằng cồn công nghiệp để giữ đường truyền dây trơn mượt và không bị bám bụi bẩn.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.