Mô tả
Điều Khiển Lực Căng Cơ Học Chính Xác
Sử dụng hệ thống đĩa ma sát cơ khí chống mài mòn cao cấp, duy trì mô-men cản hằng định, giúp kiểm soát lực căng đồng đều và chính xác trong suốt chu trình quấn.
Tốc Độ Cấp Dây Tối Ưu Lên Tới 22m/s
Đáp ứng mượt mà cho các dòng máy quấn dây CNC tự động trung và cao tốc (6.5 m/s – 22 m/s), đảm bảo dây không bị văng hay trùng khi máy đổi tốc độ.
Cần Phản Hồi Tự Động Bù Lực Căng
Cần phản hồi cơ học nhạy bén với lò xo đàn hồi giúp hấp thụ độ rơ, tự động duy trì lực căng ổn định khi máy khởi động hoặc dừng đột ngột.
Cài Đặt Lực Căng Dễ Dàng
Trang bị núm xoay vi điều chỉnh có thang chia độ rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật viên thiết lập nhanh chóng mức lực căng phù hợp với từng dải đường kính dây.
Vận Hành Bền Bỉ Không Cần Nguồn Điện
Hoạt động hoàn toàn dựa trên cơ chế cơ học thuần túy, không tốn điện năng, độ tin cậy cao và tối ưu hóa chi phí bảo dưỡng.
Puly Sứ Ceramic Bảo Vệ Lớp Men
Toàn bộ hệ thống puly và con lăn dẫn dây được làm bằng sứ Ceramic siêu mịn chống mài mòn, bảo vệ tuyệt đối lớp men cách điện của dây đồng.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
|---|---|
| Thương hiệu | QIANHE |
| Mã sản phẩm | QIANHE ST Series (Automatic Mechanical Tensioner) |
| Nguyên lý hoạt động | Ma sát cơ học / Tự động điều chỉnh đàn hồi |
| Tốc độ cấp dây tối đa | 6.5 m/s – 22 m/s |
| Dải lực căng | 4g – 400g |
| Đường kính dây phù hợp | 0.02mm – 0.30mm |
| Nguồn điện yêu cầu | Không yêu cầu nguồn điện (Cơ học thuần túy) |
| Vật liệu puly dẫn dây | Gốm sứ Ceramic cao cấp chống mài mòn |
| Cơ chế bù lực căng | Cần phản hồi cơ học đàn hồi (Mechanical Spring Arm) |
| Ứng dụng gá lắp | Máy quấn dây CNC đơn trục, đa trục tự động & bán tự động |
| THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MODEL BỘ CĂNG DÂY CƠ HỌC QIANHE DÒNG ST | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Model | Phân loại lực căng | Lực căng (g) | Đường kính dây (mm) | Cần căng (Rod) | Mã lò xo | Tốc độ max |
| 1 | STSS-A | 1 cấp (One Tension) | 5 – 30 | 0.027 – 0.07 | TR-19# | TD-a | 6.5 – 12 m/s |
| 2 | STS-A | 1 cấp (One Tension) | 14 – 110 | 0.05 – 0.15 | TR-19# | TD-b | 6.5 – 12 m/s |
| 3 | STM-A | 1 cấp (One Tension) | 100 – 350 | 0.08 – 0.25 | TR-20# | TD-c | 6.5 – 12 m/s |
| 4 | STSS-C | 1 cấp (One Tension) | 4 – 50 | 0.02 – 0.08 | TR-19# | TD-a | 10 – 22 m/s |
| 5 | STS-C | 1 cấp (One Tension) | 10 – 150 | 0.05 – 0.15 | TR-19# | TD-b | 10 – 22 m/s |
| 6 | STM-C | 1 cấp (One Tension) | 80 – 400 | 0.08 – 0.30 | TR-20# | TD-c | 10 – 22 m/s |
| 7 | STSS-B | 2 cấp (Two Tension) | 5 – 30 | 0.027 – 0.07 | TR-19# | TD-a | 6.5 – 12 m/s |
| 8 | STS-B | 2 cấp (Two Tension) | 14 – 110 | 0.05 – 0.15 | TR-19# | TD-b | 6.5 – 12 m/s |
| 9 | STM-B | 2 cấp (Two Tension) | 100 – 350 | 0.08 – 0.25 | TR-20# | TD-c | 6.5 – 12 m/s |
| 10 | STSS-D | 2 cấp (Two Tension) | 4 – 50 | 0.02 – 0.08 | TR-19# | TD-a | 10 – 22 m/s |
| 11 | STS-D | 2 cấp (Two Tension) | 10 – 150 | 0.05 – 0.15 | TR-19# | TD-b | 10 – 22 m/s |
| 12 | STM-D | 2 cấp (Two Tension) | 80 – 400 | 0.08 – 0.30 | TR-20# | TD-c | 10 – 22 m/s |
Hình ảnh: Bảng tra cứu thông số kỹ thuật chi tiết phân loại 1 cấp lực căng (One Tension) và 2 cấp lực căng (Two Tension) thuộc dòng bộ căng dây cơ học QIANHE ST Series.
- Quấn Cuộn Dây Biến Áp & Rơ-Le Công Nghiệp: Chuyên dùng trong sản xuất cuộn dây biến áp xung, rơ-le, cuộn cảm và linh kiện điện tử.
- Chế Tạo Động Cơ & Thiết Bị Điện Gia Dụng: Phù hợp cho quy trình quấn stator, rotor mô-tơ micro, cuộn dây van từ và cảm biến.
- Dây Chuyền Máy Quấn Dây CNC Tự Động: Dễ dàng gá lắp đồng bộ trên hệ thống máy quấn dây CNC tốc độ trung và cao.
LƯU Ý VẬN HÀNH & BẢO QUẢN:
- Kiểm tra và căn chỉnh đường dẫn dây đồng qua các puly gốm sứ Ceramic thẳng hàng với vị trí đầu quấn.
- Điều chỉnh núm vặn lực căng cơ học theo chiều kim đồng hồ từ nhẹ đến mạnh dựa trên tiết diện dây quấn thực tế trước khi vận hành.
- Định kỳ làm sạch bề mặt các puly sứ bằng cồn công nghiệp để loại bỏ bụi bẩn, giữ đường truyền dây luôn trơn mượt.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.