Mô tả
Cấu Trúc Hợp Kim & Nhựa Kỹ Thuật
Khung vỏ hợp kim siêu nhẹ phối hợp nhựa kỹ thuật cao cấp chống ăn mòn, giảm tải trọng tối đa lên dàn gá máy quấn đa trục.
Tối Ưu Máy Quấn Đa Trụ
Kích thước siêu nhỏ gọn cho phép ghép nối liền kề mật độ dày đặc trên các hệ thống máy quấn tự động nhiều đầu quấn song song.
Dải Lực Căng Siêu Mịn 100gf
Tinh chỉnh lực căng nhỏ tinh vi (5–100gf), đáp ứng hoàn hảo yêu cầu khắt khe của các dòng dây đồng vi mô 0.025–0.12mm.
Hãm Từ Nam Châm Ferrite
Mô-men hãm tạo bởi từ trường nam châm vĩnh cửu không sinh ma sát cơ học, không phát sinh nhiệt và không mài mòn linh kiện.
Điều Chỉnh Lực Căng 2 Cấp
Tích hợp núm xoay phân cấp trực quan tinh chỉnh độc lập Lực căng chính (Main) và Lực căng phụ (Back), giữ dây luôn thẳng phẳng.
Cảm Biến Tự Động Đứt Dây
Công tắc hành trình tự động ngắt dừng máy ngay khi phát hiện đứt dây hoặc hết nguyên liệu, bảo vệ tối đa cuộn dây quấn.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG BỘ CĂNG DÂY TỪ TÍNH QIANHE MULTI-SPINDLE 100GF | |
|---|---|
| Thương hiệu | QIANHE |
| Mã sản phẩm / Dòng | QIANHE Multi-Spindle 100gf Series (Alloy Resin Coil Winding Tensioner) |
| Phân loại thiết bị | Bộ căng dây từ tính Hợp kim & Nhựa cho máy quấn đa trục |
| Vật liệu cấu tạo | Hợp kim cao cấp & Nhựa kỹ thuật (Alloy & Resin) |
| Dải đường kính dây áp dụng | 0.025 mm – 0.12 mm (Super Fine Wire) |
| Dải lực căng (Tension Scope) | 5 g – 100 g / 5 gf – 100 gf (nhỏ mịn chính xác) |
| Tay căng tương thích | CX-1#, CX-2# |
| Nguyên lý hãm từ | Nam châm Ferrite vĩnh cửu không tiếp xúc (Magnetic Damping) |
| Cơ chế điều chỉnh | Núm xoay phân cấp Lực căng chính (Main) & Lực căng phụ (Back Tension) |
| Tính năng an toàn | Công tắc cảm biến tự động ngắt máy khi đứt dây (Disconnection Switch) |
| Vật liệu dẫn hướng | Bánh rãnh Puly gốm Ceramic cao cấp & Đầu dẫn hướng Ruby |
| Yêu cầu Nguồn điện / Khí nén | Không yêu cầu (Vận hành thuần cơ – từ) |
| Trọng lượng thiết bị | ~ 0.45 kg – 0.55 kg |
| Phương thức gá đặt | Trục gá tiêu chuẩn gá lắp trực tiếp trên dàn máy quấn đa trục |
| BẢNG 1: THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MODEL DÒNG BỘ CĂNG DÂY TỪ TÍNH QIANHE MULTI-SPINDLE / MTQ SERIES | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | Model | Đường kính dây (mm) | Dải lực căng (g) | Mã tay căng (Tension Arm) | Trọng lượng (kg) |
| 1 | QH19-MTQSS (100gf) | 0.025 – 0.12 | 4 – 100 | CX-1# CX-2# |
0.75 kg |
| 2 | QH19-MTQ300S | 0.06 – 0.25 | 14 – 400 | CX-3# CX-4# CX-5# |
0.90 kg |
| 3 | QH19-MTQS | 0.10 – 0.50 | 50 – 900 | CX-6# CX-7# |
0.95 kg |
| 4 | QH19-MTQM | 0.25 – 0.80 | 300 – 1500 | CX-8# | 1.18 kg |
| 5 | QH19-MTQL | 0.30 – 1.00 | 400 – 2000 | CX-8# | 1.18 kg |
| 6 | QH-MTLL | 0.50 – 1.50 | 1000 – 4000 | * | 3.5 kg |
Hình ảnh: Sơ đồ chi tiết đường đi dây (Wire routing), đĩa hãm từ không tiếp xúc, vị trí dạ lau làm sạch bụi dây đồng (Woolfelt) và bánh rãnh Puly dẫn hướng gốm Ceramic trên dòng bộ căng dây từ tính đa trục QIANHE Multi-Spindle Series.
- Dàn máy quấn dây đa trục tự động (Multi-Spindle Winding Lines): Lắp đặt đồng loạt trên các dàn máy quấn tự động nhiều trục quấn cùng lúc trong nhà máy SMT sản xuất quy mô lớn.
- Sản xuất Cuộn dây vi mô & Linh kiện SMT: Quấn cuộn dây loa vi mô (voice coil), rơ-le vi mô, biến áp xung mini, cuộn cảm chip dán và vi mạch điện tử y tế.
- Chế tạo Cảm biến vi mô: Phù hợp cho các quy trình quấn dây phủ men siêu mỏng đòi hỏi kiểm soát lực căng chính xác từng gram.
LƯU Ý VẬN HÀNH & BẢO QUẢN:
- Hiệu chỉnh lực căng thực tế bằng lực kế: Luôn dùng lực kế cơ học hoặc điện tử đo trực tiếp tại đầu ra của dây đồng để tinh chỉnh núm Main Tension đạt đúng giá trị bản vẽ kỹ thuật.
- Đấu nối tín hiệu công tắc dừng máy: Kết nối 2 dây công tắc cảm biến đứt dây (Disconnection Switch) vào mạch ngắt khẩn cấp (Emergency Stop) của PLC điều khiển dàn máy quấn.
- Vệ sinh định kỳ bánh rãnh sứ Ceramic: Dùng cồn IPA (Isopropyl Alcohol) lau sạch bụi men đồng bám đọng trên rãnh bánh xe Ceramic để đảm bảo đường đi của dây luôn trôi chảy, không phát sinh ma sát phụ.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.