Mô tả
Hợp Kim & Nhựa Resin Cao Cấp
Thân máy chế tạo từ hợp kim chịu lực kết hợp nhựa kỹ thuật Resin chống mài mòn, vừa đảm bảo độ cứng vững cơ học tối đa vừa giảm nhẹ trọng lượng gá lắp trên dàn máy.
Cấp Dây Lực Căng Hằng Định
Tích hợp hệ thống giảm chấn điều khiển lực căng chính xác, duy trì mô-men cản ổn định từ đầu đến cuối cuộn quấn, triệt tiêu nguy cơ co giãn hay đứt dây.
Cần Căng Phản Hồi Chống Trùng Dây
Cần phản hồi cơ học đàn hồi nhạy bén giúp hấp thụ sốc lực, ngăn ngừa hiện tượng văng dây hay trùng dây khi máy quấn khởi động, dừng hoặc thay đổi tốc độ đột ngột.
Puly Sứ Ceramic Chống Mài Mòn
Toàn bộ puly và các điểm dẫn dây được làm bằng gốm sứ Ceramic siêu mịn, giảm thiểu tối đa ma sát và bảo vệ tuyệt đối lớp men cách điện của dây đồng.
Cài Đặt Lực Căng Dễ Dàng
Trang bị núm tinh chỉnh lực căng phân cấp rõ ràng, hỗ trợ kỹ thuật viên nhanh chóng thiết lập đúng mức lực căng phù hợp với từng đường kính dây thực tế.
Vận Hành Bền Bỉ Không Dùng Điện
Thiết kế hoạt động cơ học thuần túy / từ tính vĩnh cửu 100%, không cần cấp nguồn điện, tiết kiệm chi phí vận hành và hầu như không cần bảo trì.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
|---|---|
| Thương hiệu | QIANHE |
| Mã sản phẩm | QIANHE Alloy Resin Wire Tensioner Series |
| Vật liệu cấu tạo | Hợp kim cao cấp (Professional Alloy) & Nhựa kỹ thuật Resin |
| Nguyên lý hoạt động | Giảm chấn từ tính / Ma sát cơ học hằng định |
| Dải lực căng | 7g – 1200g (Tùy thuộc từng mã model cụ thể) |
| Đường kính dây phù hợp | 0.02mm – 0.60mm |
| Tốc độ cấp dây tối đa | 10 m/s – 15 m/s |
| Nguồn điện yêu cầu | Không yêu cầu nguồn điện (Cơ học / Giảm chấn từ tính) |
| Vật liệu puly dẫn dây | Gốm sứ Ceramic cao cấp chống mài mòn |
| Cơ chế chống trùng dây | Cần căng phản hồi đàn hồi (Anti-slack Tension Arm) |
| Ứng dụng gá lắp | Máy quấn dây CNC tự động & bán tự động đơn trục / đa trục |
| THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MODEL BỘ CĂNG DÂY TỪ TÍNH / HỢP KIM QIANHE | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Model | Kiểu dáng | Lực căng (g) | Đường kính dây (mm) | Cần căng (Rod) | Tốc độ max |
| 1 | QH-MTASS | Dạng ngang (Horizontal) | 5 – 130 | 0.025 – 0.12 | TR-30# | 10 – 15 m/s |
| 2 | QH-MTA300S | Dạng ngang (Horizontal) | 14 – 400 | 0.06 – 0.25 | TR-31# | 10 – 15 m/s |
| 3 | QH-MTAS | Dạng ngang (Horizontal) | 30 – 800 | 0.08 – 0.40 | TR-32# | 10 – 15 m/s |
| 4 | QH-MTAM | Dạng ngang (Horizontal) | 300 – 1500 | 0.35 – 0.80 | TR-16# | 10 – 15 m/s |
| 5 | QH-MTAL | Dạng ngang (Horizontal) | 500 – 2500 | 0.40 – 1.00 | TR-21# | 10 – 15 m/s |
Hình ảnh: Sơ đồ cấu tạo chi tiết và bảng tra cứu thông số kỹ thuật bộ căng dây QIANHE chất liệu hợp kim & nhựa kỹ thuật Resin.
- Sản Xuất Biến Áp & Cuộn Cảm Công Nghiệp: Chuyên dùng trong quy trình quấn cuộn dây biến áp xung, rơ-le, cuộn cảm chính xác và linh kiện điện tử.
- Chế Tạo Động Cơ & Thiết Bị Điện Ô Tô: Phù hợp cho quấn stator, rotor mô-tơ vi mô, cuộn dây van từ và các cảm biến chấp hành ô tô.
- Dây Chuyền Máy Quấn Dây CNC Tự Động: Dễ dàng gá lắp đồng bộ trên hệ thống máy quấn dây CNC tự động tốc độ trung và cao.
LƯU Ý VẬN HÀNH & BẢO QUẢN:
- Kiểm tra vị trí gá lắp cơ khí đảm bảo chắc chắn, căn chỉnh đường đi của dây đồng qua puly Ceramic thẳng hàng với đầu quấn.
- Xoay núm tinh chỉnh lực căng theo chiều kim đồng hồ từ nhẹ đến mạnh dựa trên dải đường kính dây quấn thực tế trước khi khởi động vận hành tự động.
- Định kỳ làm sạch bề mặt các puly gốm sứ Ceramic bằng cồn công nghiệp để giữ đường truyền dây luôn trơn mượt và loại bỏ bụi bẩn bám dính.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.