Mô tả
Cấu Trúc Dạng Ngang Tối Ưu Không Gian
Thiết kế nằm ngang siêu mỏng giúp tiết kiệm tối đa diện tích gá lắp, phù hợp hoàn hảo cho các dàn máy quấn dây CNC tự động nhiều trục (Multi-Spindle) có khoảng cách giữa các trục hẹp.
Dải Lực Căng 5g–130g Tinh Vi Cho Dây Mảnh
Kiểm soát chính xác lực căng ở mức nhỏ, đáp ứng mượt mà cho các dải dây đồng men vi mô (0.025mm – 0.12mm) mà không gây biến dạng hay đứt dây.
Giảm Chấn Từ Tính Không Tiếp Xúc
Sử dụng nam châm vĩnh cửu tạo mô-men cản hằng định, không phát sinh ma sát cơ học trực tiếp, không sinh nhiệt khi vận hành liên tục và không làm ảnh hưởng bề mặt dây quấn.
Cần Căng Phản Hồi Chống Trùng & Nhảy Dây
Cần căng có độ đàn hồi nhạy bén giúp hấp thụ sốc lực, triệt tiêu hiện tượng trùng dây hoặc văng dây khi máy quấn khởi động, dừng hoặc tăng/giảm tốc đột ngột.
Puly Dẫn Dây Gốm Sứ Ceramic Cao Cấp
Hệ thống puly và con lăn dẫn dây làm bằng sứ Ceramic siêu mịn chống mài mòn, giảm tối đa ma sát và bảo vệ tuyệt đối lớp men cách điện của dây đồng.
Vận Hành Bền Bỉ Không Dùng Điện Năng
Thiết kế cơ học từ tính vĩnh cửu 100%, hoạt động không phụ thuộc nguồn điện, độ tin cậy cao và tối ưu chi phí vận hành.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG | |
|---|---|
| Thương hiệu | QIANHE |
| Mã sản phẩm | QIANHE MTA Series (Horizontal Magnetic Tensioner) |
| Thiết kế kiểu dáng | Dạng ngang (Horizontal Type) |
| Dải lực căng | 5g – 130g (QH-MTASS) / mở rộng 5g – 2500g toàn series MTA |
| Đường kính dây phù hợp | 0.025mm – 0.12mm (QH-MTASS) / mở rộng 0.025mm – 1.00mm toàn series |
| Nguyên lý hoạt động | Giảm chấn từ tính nam châm vĩnh cửu (Non-contact Magnetic Damping) |
| Tốc độ cấp dây tối đa | 10 m/s – 15 m/s |
| Nguồn điện yêu cầu | Không yêu cầu nguồn điện (Từ tính cơ học) |
| Vật liệu puly dẫn dây | Gốm sứ Ceramic cao cấp chống mài mòn |
| Cơ chế chống trùng dây | Cần căng phản hồi đàn hồi (Anti-slack Tension Arm) |
| Ứng dụng gá lắp | Dàn máy quấn dây CNC tự động đơn trục & đa trục (Multi-Spindle) |
| THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MODEL BỘ CĂNG DÂY TỪ TÍNH DẠNG NGANG QIANHE DÒNG MTA | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Model | Kiểu dáng | Lực căng (g) | Đường kính dây (mm) | Cần căng (Rod) | Tốc độ max |
| 1 | QH-MTASS | Dạng ngang (Horizontal) | 5 – 130 | 0.025 – 0.12 | TR-30# | 10 – 15 m/s |
| 2 | QH-MTA300S | Dạng ngang (Horizontal) | 14 – 400 | 0.06 – 0.25 | TR-31# | 10 – 15 m/s |
| 3 | QH-MTAS | Dạng ngang (Horizontal) | 30 – 800 | 0.08 – 0.40 | TR-32# | 10 – 15 m/s |
| 4 | QH-MTAM | Dạng ngang (Horizontal) | 300 – 1500 | 0.35 – 0.80 | TR-16# | 10 – 15 m/s |
| 5 | QH-MTAL | Dạng ngang (Horizontal) | 500 – 2500 | 0.40 – 1.00 | TR-21# | 10 – 15 m/s |
Hình ảnh: Sơ đồ cấu tạo dạng ngang và bảng thông số kỹ thuật các model bộ căng dây từ tính QIANHE dòng MTA (QH-MTASS, QH-MTA300S, QH-MTAS, QH-MTAM, QH-MTAL).
- Dàn Máy Quấn Dây CNC Nhiều Trục (Multi-Spindle): Lựa chọn hàng đầu cho các nhà máy sản xuất cần gá đặt nhiều bộ căng dây cạnh nhau với mật độ dày đặc.
- Quấn Cuộn Dây Vi Mạch & Linh Kiện Chính Xác: Chuyên dùng cho sản xuất biến áp xung mỏng, cuộn cảm chip, rơ-le vi mô, cuộn dây đồng hồ và thiết bị âm thanh cao cấp.
- Chế Tạo Cảm Biến & Thiết Bị Điện Tử Ô Tô: Phù hợp cho quy trình quấn các cuộn dây cảm biến chính xác đòi hỏi duy trì lực căng ổn định hằng định ở mức thấp.
LƯU Ý VẬN HÀNH & BẢO QUẢN:
- Căn chỉnh đường đi của dây đồng qua các puly Ceramic thẳng hàng với vị trí đầu quấn để tránh cọ xát lệch mép gây tổn hại dây men.
- Tinh chỉnh núm vặn lực căng từ từ trong dải lực căng tiêu chuẩn dựa trên đường kính dây quấn thực tế trước khi khởi động chu trình quấn tự động.
- Định kỳ làm sạch các puly gốm sứ Ceramic bằng cồn công nghiệp để loại bỏ bụi kim loại và bẩn bám, giữ cho đường truyền dây luôn trơn mượt.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.